俱
俱 - CÂU
俱 (ともに) — CÂU
CÂU
Phát âm
Kunyomi
ともに
Onyomi
ク
Số nét
10
Bộ
亻
NHÂN
具
CỤ 
Nghĩa
- Đều, cùng. Như phụ mẫu câu tồn [父母俱存] cha mẹ đều còn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Câu độc sổ hàng thư [俱讀數行書] (Tặng hữu nhân [贈友人]) Cùng là người biết đọc mấy dòng sách.

