俳
俳 - BÀI
俳 — BÀI
BÀI
Phát âm
Onyomi
ハイ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1137/2500
Bộ
非
PHI
亻
NHÂN 
Nghĩa
- nghệ nhân biểu diễn; diễn viên; nghệ sĩ
VD: 俳優 (diễn viên)
- thơ haikai và thơ haiku
VD: 俳画 (tranh vẽ đi kèm với thơ haiku), 俳人 (nhà thơ haiku), 俳壇 (giới thơ haiku) - sự bông đùa; sự giễu cợt
VD: 俳諧 (thơ haikai, thơ trào phúng truyền thống của Nhật )
Onyomi
Ví dụ
俳句
は
、
俳諧
の
連歌
の
発句
から
発展
した
。
Haiku phát triển từ câu mở đầu của thơ liên ca Haikai.
俳句
をたしなむ
Học làm thơ Haiku
俳句会
では
、
皆
で
自作
の
俳句
を
発表
し
合
います
。
Trong hội thơ haiku, mọi người cùng nhau trình bày những bài thơ haiku tự sáng tác.
俳句
は
季節
と
関連
が
深
い
。
Haiku liên quan mật thiết đến các mùa trong năm.
俳句
を
短冊
に
書
きつける
Viết thơ Haiku trên giấy hẹp dài
俳優達
は
舞台
の
上
で
待
っている
。
Các diễn viên đang chờ đợi trên sân khấu.
俳優
は
人前
に
出
る
事
になれている
。
Diễn viên đã quen với việc xuất hiện trước công chúng.
俳諧
の
付合
には
、
独特
の
情緒的
な
趣
がある
。
Mối liên kết về cảm xúc trong thơ hài hài (haikai) có một phong vị độc đáo riêng.
俳句
の
初句
には
季語
を
入
れるのが
一般的
だ
。
Trong câu mở đầu của haiku, thường có một từ chỉ mùa.
俳優
たちは
昔
の
時代
の
衣装
を
着
けて
現
れた
。
Các diễn viên xuất hiện trong trang phục cổ trang.
俳優
たちは
本読
みを
重
ねて
、
役
の
理解
を
深
めた
。
Các diễn viên đọc kịch bản nhiều lần để hiểu sâu hơn về vai diễn của mình.
映画俳優
Diễn viên điện ảnh

