俺
俺 - YÊM
俺 (おれ われ) — YÊM
YÊM
Phát âm
Kunyomi
おれ;われ
Onyomi
エン
Số nét
10
Tần suất 
#1946/2500
Bộ
亻
NHÂN
奄
YỂM 
Nghĩa
- tôi; ta; cách tự xưng khẩu ngữ của bản thân
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
俺
は
アル
中
だ
。
俺
は
ヤク
中
だ
。
俺
は
ゲイ
だ
。
俺
は
天才
だ
。
Tôi là một người nghiện rượu. Tôi là một người nghiện ma túy. Tôi là người đồng tính luyến ái. Tôi là thiên tài.
俺
を
洗
い
清
めろ
!
俺
を
解放
しろ
!
俺
を
自由
にしろ
!
Làm sạch tôi! Tha cho tôi! Hãy trả tự do cho tôi!
俺
に
・・・
俺
にそんな
口
をきくな
。
Bạn không ... bạn không nói chuyện với tôi như vậy.
俺
は
英雄
。
Tôi là một anh hùng.
俺
は
クール
だ
。
Tôi ngầu.
俺
に
任
せろ
。
Hãy để nó cho tôi.
俺
は
人間
だ
!
Tôi là một con người.
俺
が
気
づいたとき
、
俺
は
車
の
中
にいた
。
Khi tôi tỉnh dậy, tôi đã ở trong xe.
俺
には
無理
だ
。
Điều đó là không thể đối với tôi.
俺
に
近
づくな
。
Tránh xa tôi ra.
俺
をなめるな
。
Đừng giễu cợt tôi!
俺
に
聞
くなよ
。
Đừng hỏi tôi.

