倉
倉 - THƯƠNG, THẢNG
倉 (くら) — THƯƠNG, THẢNG
THƯƠNG, THẢNG
Phát âm
Kunyomi
くら
Onyomi
ソウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1114/2500
Bộ
亼 口
KHẨU
尸
THI 
Nghĩa
- nhà kho; kho chứa
VD: 倉庫 (kho hàng), 船倉 (khoang tàu)
- đột ngột; vội vàng; hốt hoảng
VD: 倉皇 (hốt hoảng), 倉卒 (vội vã)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くら
Onyomi
Ví dụ
倉敷料
Phí lưu kho .
倉
に
入
れる
Cho vào nhà kho
倉庫
に
物品
を
預
けた
場合
に
支払
う
倉敷料
Trong trường hợp phải gửi hàng vào kho chúng ta phải trả phí lưu kho .
倉庫
に
入
れてある
貨物
Hàng hóa trong kho .
倉庫
で
破物
を
仕分
けする
。
Phân loại hàng lỗi trong kho.
倉庫
にある
米
の
俵数
を
確認
する
。
Xác nhận số lượng bao gạo có trong kho.
倉庫
には
家具
が
一
つの
他
には
何
もなかった
。
Nhà kho trống rỗng ngoại trừ một món đồ nội thất.
倉庫
の
鍵
を
掛
け
忘
れたのはいったい
誰
ですか
。
Ai đã quên khóa cửa nhà kho?
倉庫
には
火災対策
として
ドレンチャーシステム
が
設置
されています
。
Trong nhà kho, hệ thống phun nước đã được lắp đặt để phòng chống hỏa hoạn.
倉庫内
は
火気厳禁
のため
、
喫煙
は
外
でお
願
いします
。
Bên trong kho nghiêm cấm lửa, vui lòng hút thuốc ở ngoài.
倉敷滞在中
に
三宅君
がいろんな
場所
を
案内
してくれたよ
。
Mr Miyake đã chỉ cho tôi rất nhiều nơi trong thời gian tôi ở Kurashiki.
倉庫
から
商品
を
輸出
する
際
は
、
破損
がないよう
梱包
に
気
をつける
。
Khi vận chuyển hàng hóa ra khỏi kho, cần chú ý đóng gói cẩn thận để tránh hư hỏng.

