倚
倚 - Ỷ
倚 (よ.る たの.む) — Ỷ
Ỷ
Phát âm
Kunyomi
よ.る;たの.む
Onyomi
イ;キ
Số nét
10
Nghĩa
- Nhân. Như họa hề phúc sở ỷ [禍兮福所倚] vạ kia là cái nhân sinh ra phúc.
- Dựa, ngồi nằm dựa vào cái gì, hay để cái gì ghé vào cái gì, đều gọi là ỷ. Như trác ỷ [卓倚] cái đẳng dựa, ỷ kỉ [倚几] ghế dựa.
- Cậy. Như ỷ thế lăng nhân [倚勢陵人] cậy thế lấn người.
Ví dụ
古
い
倚子
に
座
ったら
、
ぎしぎしと
音
がした
。
Khi ngồi lên cái ghế cũ, nó kêu cót két.
彼
はついに
大臣
の
倚子
についた
。
Cuối cùng anh ấy cũng ngồi vào ghế bộ trưởng.

