借
借 - TÁ
借 (か.りる) — TÁ
TÁ
Phát âm
Kunyomi
か.りる
Onyomi
シャク
Số nét
10
JLPT
N4
Tần suất 
#932/2500
Bộ
昔
TÍCH
亻
NHÂN 
Nghĩa
- mượn, vay; nhận đồ vật hay sức lực
VD: 借財 (vay nợ), 拝借 (mượn)
- tạm thời; thử
VD: 借問 (thử hỏi)
Mẹo
- このアパートのかり主ぬしはしゃ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
か.りる
Onyomi
Ví dụ
借金
〜
Nợ nần chồng chất
借
りないですむ
以上
の
金
を
借
りるな
。
Đừng vay nhiều hơn số tiền bạn có thể giúp.
借用品
を
返納
する
。
Trả lại đồ mượn.
借金
を
帳消
にする
Xóa nợ .
借字
は
、
漢字
の
音
や
訓
を
借
りて
表記
する
方法
だ
。
Mượn chữ là phương pháp biểu đạt bằng cách mượn âm hoặc nghĩa của chữ Hán.
借金
の
返済期限
Kì hạn trả nợ
借金
を
〜
してもらう
Được người khác trả tiền nợ cho .
借金
を
返
したがっている
。
Anh ta muốn trả lại số tiền mà anh ta nợ.
借金
を
年掛
けで
返済
する
。
Hoàn trả khoản nợ bằng hình thức trả góp hàng năm.
借金
が
多
すぎて
万歳
する
。
Nợ nần quá nhiều nên tôi đành bó tay đầu hàng.
借金苦
で
一家心中
を
図
る
。
Cả gia đình định tự sát tập thể vì nợ nần chồng chất.
借
り
物
の
経験
の
世界
Thế giới kinh nghiệm bị vay mượn .

