倶
倶 - CÂU
倶 (とも.に) — CÂU
CÂU
Phát âm
Kunyomi
とも.に
Onyomi
グ;ク
Số nét
10
Tần suất 
#1842/2500
Bộ
亻
NHÂN
具
CỤ 
Nghĩa
- both
Ví dụ
倶伎羅
の
鳴
き
声
は
、
インド
や
東南
アジア
の
夏
の
風物詩
である
。
Tiếng hót của chim tu hú châu Á là một biểu tượng của mùa hè ở Ấn Độ và Đông Nam Á.
不倶戴天
の
敵
と
言
われるほど
、
どうしてそんなに
嫌
われたかなあ
。
Anh ta nói tôi là kẻ thù không đội trời chung của anh ta. Làm thế nào chúng ta đến một tình huống như thế này?
日本
では
、
倶伎羅
が
春
になると
山林
で
鳴
き
始
める
。
Ở Nhật Bản, chim tu hú nhỏ bắt đầu hót trong rừng khi mùa xuân đến.
彼
は
私
にとって
不倶戴天
の
敵
だ
。
Hắn ta là kẻ thù không đội trời chung của tôi.

