偉
偉 - VĨ
偉 (えら.い) — VĨ
VĨ
Phát âm
Kunyomi
えら.い
Onyomi
イ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#1639/2500
Bộ
亻
NHÂN
韋
VI 
Nghĩa
- vĩ đại; xuất chúng
VD: 偉人 (vĩ nhân), 偉功 (công lao vĩ đại), 偉徳 (đức hạnh cao cả)
- to lớn; hùng vĩ; tráng lệ
VD: 偉観 (cảnh tượng hùng vĩ), 偉容 (dáng vẻ uy nghi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
えら.い
Onyomi
Ví dụ
偉
い
人
Người vĩ đại
偉人論
Lập luận của nhân vật vĩ đại (con người vĩ đại)
偉
いなあ
Giỏi thế !
偉人名言集
Sưu tầm câu nói của các vĩ nhân
偉大
な
狩人
Thợ săn giỏi
偉大
すぎる
Quá vĩ đại .
偉
そうにする
Hành động như nhân vật vĩ đại (vĩ nhân)
偉観
を
呈
する
Phô bày một cảnh quan tuyệt đẹp .
偉大
な
芸術
と
偉大
な
文学
の
歴史
を
振
り
返
る
Nhìn lại lịch sử của nền văn học nghệ thuật vĩ đại
偉大
さにあこがれる
Khao khát sự vĩ đại
偉
い
人
ほど
頭
が
低
い
Người càng vĩ đại lại càng khiêm tốn
偉大
さの
対価
は
責任
だ
Cái giá phải trả cho sự vĩ đại là trách nhiệm

