偏
偏 - THIÊN
偏 (かたよ.る) — THIÊN
THIÊN
Phát âm
Kunyomi
かたよ.る
Onyomi
ヘン
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1340/2500
Bộ
扁
BIỂN
亻
NHÂN 
Nghĩa
- bộ phận bên trái cấu thành nên chữ Hán
VD: 偏旁 (bộ thủ và phần bên cạnh), 人偏 (bộ Nhân đứng), 立心偏 (bộ Tâm đứng)
- nghiêng; lệch; không công bằng
VD: 偏見 (định kiến), 偏差 (độ lệch) - hoàn toàn; chuyên; chỉ
Ví dụ
偏差値
Giá trị sai lệch.
偏
った
考
え
Suy nghĩ lệch lạc
偏頭痛
がします
。
Tôi bị chứng đau nửa đầu.
偏狭
な
考
えを
持
っている
Có suy nghĩ hẹp hòi.
偏見
は
持
つべきではない
。
Chúng ta không nên có bất kỳ thành kiến nào.
偏光板
の
時
は
、
まず
偏光板
をつけ
上
に
保護板
(
透明
アクリル
板
)
をつけ
セット
します
。
Khi gắn một tấm phân cực, hãy đặt nó trước và sau đó gắn một tấm bảo vệtấm (một tấm acrylic trong suốt).
偏照
りが
続
いて
、
作物
の
成長
が
心配
だ
。
Đợt nắng ráo kéo dài liên tục khiến tôi lo lắng cho sự phát triển của hoa màu.
偏屈
な
奴
とまともに
話
し
合
っても
無駄
だ
。
Thật vô ích khi lý luận với một người cố chấp.
偏東風
が
海
の
表層
の
温
かい
水
を
吹
き
寄
せる
Cơn gió phía Đông mang hơi nước ấm áp từ mặt biển vào.
偏頭痛
を
防
ぐために
一週間
につき
一回薬
を
飲
んで
。
Để ngăn ngừa chứng đau nửa đầu, bạn nên uống thuốc mỗi tuần.
偏向抄録
のせいで
、
研究結果
が
誤解
されることがある
。
Do tóm tắt thiên lệch, kết quả nghiên cứu có thể bị hiểu sai.
偏頭痛
がおこったときに
対処
するだけではなく
、
普段
の
生活
のなかで
、
偏頭痛
をなるべく
防
いでいくのも
大事
なことです
。
Việc ngăn ngừa chứng đau nửa đầu trong cuộc sống hàng ngày là điều quan trọng, khôngđối phó với chứng đau nửa đầu khi chúng xảy ra.

