側
側 - TRẮC
側 (かわ がわ そば) — TRẮC
TRẮC
Phát âm
Kunyomi
かわ;がわ;そば
Onyomi
ソク
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#216/2500
Bộ
亻
NHÂN
則
TẮC 
Nghĩa
- nghiêng sang một bên; lắng nghe
VD: 側耳 (nghiêng tai nghe)
- loáng thoáng; mang máng
VD: 側聞 (nghe loáng thoáng) - bên cạnh; kề bên
VD: 側近 (cận thần), 側室 (thiếp, vợ lẽ) - mặt bên; một phía; mép; rìa
VD: 側面 (mặt bên), 側壁 (tường bên)
Mẹo
- みぎがわの壁かべの長ながさをそ…
Ví dụ
側近者革命
Cuộc cách mạng gồm các đồng minh thân cận. .
側面
の
攻撃
Cuộc tấn công vào bên hông .
側圧
が
強
まる
。
Áp lực bên (áp lực ngang) đang mạnh dần lên.
側車付
き
二輪車
Xe hai bánh kèm theo một bên xe
敵側
に
走
る
Bỏ theo địch .
敵側
に
立
つ
Đứng về phía địch
御側
に
候
ふ
。
Tôi hầu cận bên cạnh ngài.
縁側
に
出
る
Đi ra hiên nhà
外側中心角
Góc ở tâm mặt bên ngoài .
片側
または
両側
の
正確
な
血圧測定
Đo huyết áp chính xác ở một hoặc hai tay
窓側
か
通路側
どちらになさいますか
。
Cửa sổ hay lối đi?
体側
を
伸
ばす
。
Kéo căng một bên cơ thể.

