偽
偽 - NGỤY
偽 (いつわ.る にせ いつわ.り) — NGỤY
NGỤY
Phát âm
Kunyomi
いつわ.る;にせ;いつわ.り
Onyomi
ギ;カ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1171/2500
Bộ
亻
NHÂN
為
VI 
Nghĩa
- nói dối; lừa gạt
VD: 偽悪 (giả vờ xấu xa), 偽証 (khai man), 偽善 (đạo đức giả)
- việc làm của con người; hành vi cố ý
- giả; đồ giả
VD: 偽作 (tác phẩm giả mạo), 虚偽 (giả dối), 真偽 (thật giả)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
にせ
いつわ.り
Onyomi
Ví dụ
偽造品
Hàng giả .
偽造紙幣
Vé giả
偽造株券
Cổ phiếu giả
偽
の
霊媒
Đồng cô rởm
偽印
を
使用
して
公文書
を
偽造
する
。
Sử dụng con dấu giả để làm giả công văn.
偽物
にご
注意
。
Cẩn thận với sự bắt chước.
偽善
は
嫌
いだ
。
Tôi ghét đạo đức giả.
偽善者
の
正体
を
暴
く
Phơi bày (vạch trần) kẻ đạo đức giả (loại đạo đức giả, loại giả nhân giả nghĩa, kẻ giả nhân giả nghĩa)
偽造旅券
で
日本
に
入国
する
Nhập cảnh vào Nhật Bản bằng hộ chiếu giả mạo.
偽金
は
アルミニウム
青銅
の
別称
である
。
Đồng nhôm là một tên gọi khác của hợp kim giả vàng.
偽
りの
友達
なんて
要
らない
。
Tôi không cần những người bạn giả tạo.
偽物
の
ダイヤ
と
本物
とはどう
違
うのですか
。
Sự khác biệt giữa kim cương giả và thật là gì?

