傅
傅 - PHÓ, PHỤ
傅 (かしず.く つく もり) — PHÓ, PHỤ
PHÓ, PHỤ
Phát âm
Kunyomi
かしず.く;つく;もり
Onyomi
フ
Số nét
12
Nghĩa
- Giúp rập. Như sư phó [師傅] quan thầy dạy vua chúa khi còn nhỏ tuổi.
- Một âm là phụ, liền dính. Như bì chi bất tồn, mao tương yên phụ [皮之不存毛將安傅] da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.
Onyomi
フ
| 傅育 | ふいく | Sự dạy học |
Ví dụ
太傅
は
、
古代中国
の
三公
の
一
つとして
非常
に
権威
がありました
。
Thái phó là một trong ba chức quan cao nhất trong triều đình Trung Quốc cổ đại và có quyền lực rất lớn.
王子
の
教育係
として
傅
を
置
く
。
Bổ nhiệm một người giám hộ để chịu trách nhiệm giáo dục cho vương tử.

