傍
傍 - BÀNG, BẠNG
傍 (かたわ.ら わき おか- はた そば) — BÀNG, BẠNG
BÀNG, BẠNG
Phát âm
Kunyomi
かたわ.ら;わき;おか-;はた;そば
Onyomi
ボウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1660/2500
Bộ
亻
NHÂN
旁
BÀNG 
Nghĩa
- bên cạnh; bên lề; gần
VD: 傍観 (thờ ơ), 近傍 (vùng lân cận)
- men theo; đến gần
- tách nhánh; phái sinh
VD: 傍流 (dòng phụ), 傍系 (nhánh phụ trong gia đình) - phần bên phải của chữ Hán
VD: 偏傍 (bộ bên phải và bên trái của chữ Hán)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
わき
| 傍役 | わきやく | Vai diễn phụ (diễn viên) |
おか-
| 傍見 | おかみ | Sự nhìn từ bên ngoài |
はた
そば
| 傍杖 | そばづえ | Cuốn đi nhận được bởi một người ngoại cuộc |
Onyomi
Ví dụ
傍系尊属
Tổ tiên ông bà có họ hàng với nhau.
傍系親族
の
Cùng là họ hàng .
傍証
を
固
める
Thu thập bằng chứng xác thực. .
傍観姿勢
をとる
Tư thế thờ ơ
傍
らにある
建物
Tòa nhà bên cạnh
傍若無人
のふるまいだね
。
Họ đang cắt rời.
傍観者
には
ゲーム
の
大部分
がみえる
。
Người xem thấy hầu hết các trò chơi.
傍聴人
の
一人
が
大声
を
上
げて
議事進行
を
妨
げた
。
Một trong những du khách đã lên tiếng can ngăn quá trình tố tụng.
傍目八目
という
言葉
があるように
一度協会
から
離
れて
、
日本
サッカー
をみて
頂
きたい
。
Giống như câu nói rằng mọi thứ được nhìn thấy rõ ràng nhất từ bên ngoài, tôi ước anh ấy sẽ rời đihiệp hội một thời và xem bóng đá Nhật Bản.
道
の
傍
らに
Sát bên đường
彼
の
傍観的
な
態度
は
、
多
くの
人
から
批判
された
。
Thái độ thờ ơ của anh ấy đã bị nhiều người chỉ trích.
彼
は
傍点訳者
として
、
映画
の
翻訳
を
行
っています
。
Anh ấy là một người dịch phụ đề và thực hiện việc dịch các bộ phim.

