傘
傘 - TÁN, TẢN
傘 (かさ) — TÁN, TẢN
TÁN, TẢN
Phát âm
Kunyomi
かさ
Onyomi
サン
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1694/2500
Bộ
𠆢 十
THẬP
人
NHÂN 
Nghĩa
- cái ô; vật che chắn giống cái ô
VD: 傘下 (dưới sự bảo hộ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かさ
Onyomi
Ví dụ
傘立
てはぬれた
傘
で
一杯
だ
。
Giá để ô toàn là những ô ướt .
傘
をすぼめる
Thu ô
傘
をさしました
。
Tôi đưa ô lên.
傘
を
置
き
忘
れた
。
Tôi đã để lại một chiếc ô phía sau.
傘
が
良
く
売
れる
。
Ô dù bán chạy.
傘
を
閉
じました
。
Tôi đóng ô lại.
傘
を
忘
れないでね
。
Đừng quên chiếc ô của bạn.
傘
を
絞
って
、
バッグ
に
入
れる
。
Gấp ô lại và bỏ vào trong túi.
傘
を
持
って
行
きなさい
。
Mang theo ô của bạn với bạn.
傘
を
持
ってきましたか
。
Bạn có mang theo ô với bạn không?
傘
を
無
くしてしまった
。
Tôi đã làm mất chiếc ô của mình.
傘
を
貸
してくれますか
。
Tôi có thể mượn ô của bạn được không?

