債
債 - TRÁI
債 — TRÁI
TRÁI
Phát âm
Onyomi
サイ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#728/2500
Bộ
亻
NHÂN
責
TRÁCH 
Nghĩa
- viết tắt của 債券 (trái phiếu)
VD: 公債 (công trái), 国債 (trái phiếu chính phủ)
- nợ
VD: 債務 (nợ nần), 負債 (khoản nợ) - khoản cho vay; quyền đòi nợ
VD: 債権 (quyền đòi nợ), 債主 (chủ nợ)
Onyomi
Ví dụ
債券
の
買
い
手
Người mua trái phiếu
債権
の
利回
りは
6
%
。
Lợi tức của trái phiếu là 6%.
債権者
による
競売
Bị người chủ nợ bán đấu giá
債務負担
が
大
きすぎる
。
Gánh nặng nợ quá lớn.
債務
の
担保
として
質
を
置
く
。
Đặt vật cầm cố làm tài sản đảm bảo cho khoản nợ.
債権
と
一緒
にお
金
も
盗
まれた
。
Tiền đã bị đánh cắp cùng với các trái phiếu.
債権
の
消失
により
、
義務
が
免除
される
。
Do quyền đòi nợ đã mất đi hiệu lực, nghĩa vụ được miễn trừ.
債券
より
株
に
投資
するほうが
安全
だ
。
Tôi cảm thấy yên tâm khi đầu tư vào cổ phiếu chứ không phải trái phiếu.
債務
の
返済
が
完了
したため
、
銀行
から
清算書
を
受
け
取
った
。
Vì đã hoàn tất việc trả nợ, tôi nhận được giấy quyết toán từ ngân hàng.
債権
の
元利支払
コスト
が
予算
のかなりの
部分
を
占
めるだろう
。
Chi phí trả nợ đối với trái phiếu sẽ chiếm một phần lớn ngân sách.
公債
インフレーション
Lạm phát công trái
外債支払
Chi trả tiền vay nước ngoài

