僕
僕 - PHÓ, BỘC
僕 (しもべ) — PHÓ, BỘC
PHÓ, BỘC
Phát âm
Kunyomi
しもべ
Onyomi
ボク
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1236/2500
Bộ
菐 亻
NHÂN 
Nghĩa
- người hầu; đầy tớ
VD: 僕夫 (đầy tớ), 下僕 (tôi tớ)
- tôi (đại từ nhân xưng của nam giới); tiểu nhân
Onyomi
Ví dụ
僕
だよ
!
Tôi đây!
僕
は
ベジタリアン
だ
。
Tôi là người ăn chay.
僕
は
グルテンアレルギー
だ
。
Tôi bị dị ứng với gluten.
僕
もだよ
。
Tôi cũng thế.
僕
は
若
い
。
Tôi trẻ.
僕
は
下戸
だ
Tôi không uống được rượu .
僕
は
猫背
だ
。
Tôi tròn vai.
僕
の
事好
き
?
Bạn có yêu tôi không?
僕
は
寝
たい
。
Tôi muốn đi ngủ.
僕
は
忙
しい
。
Tôi đang bận.
僕
は
甘党
だ
。
Tôi có một chiếc răng ngọt ngào.
僕
と
甥
は
同
い
年
で
、
僕
らは
同
じ
クラス
だ
。
Cháu tôi bằng tuổi tôi, và chúng tôi học cùng lớp.

