僧
僧 - TĂNG
僧 — TĂNG
TĂNG
Phát âm
Onyomi
ソウ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1724/2500
Bộ
曽
TẰNG
亻
NHÂN 
Nghĩa
- người tu hành; hòa thượng; pháp sư
VD: 僧侶 (nhà sư), 僧正 (cao tăng đứng đầu)
Onyomi
Ví dụ
僧服
を
着
て
Mặc tăng phục
僧正殺人事件
Vụ ám sát sư trụ trì .
僧侶
が
接心
に
励
む
。
Nhà sư nỗ lực dồn hết tinh thần vào kỳ tu thiền định chuyên sâu.
僧院
の
外
に
出
た
僧侶
なんて
水
から
出
た
魚
のようなもの
。
Tăng lữ ở ngoài nhà tu giống như cá ra khỏi nước .
僧侶
が
各地
を
遊行
する
。
Vị tăng lữ đi du hành tu hành qua khắp các địa phương.
僧侶
が
法要
で
磬
を
鳴
らす
。
Nhà sư gõ khánh trong buổi lễ cầu nguyện.
僧侶
が
衆生
に
大法
を
説
く
。
Nhà sư thuyết giảng diệu pháp cho chúng sinh.
僧侶
は
染衣
を
着
ています
。
Nhà sư đang mặc áo cà sa màu đen.
僧侶
が
百日間
の
別行
に
入
る
。
Nhà sư bắt đầu bước vào kỳ tu tập đặc biệt trong một trăm ngày.
僧侶
が
手
に
杵
を
持
っている
。
Nhà sư đang cầm một chiếc kim cang chử trong tay.
僧侶
が
施主
に
巻数
を
差
し
出
す
。
Nhà sư đưa sớ điệp kê khai số quyển kinh đã tụng cho thí chủ.
僧侶
が
静
かな
室
で
修行
に
励
む
。
Nhà sư nỗ lực tu hành trong tịnh xá yên tĩnh.

