僭
僭 - TIẾM
僭 (せん.する おご.る) — TIẾM
TIẾM
Phát âm
Kunyomi
せん.する;おご.る
Onyomi
シン;セン
Số nét
14
Bộ
朁 亻
NHÂN 
Nghĩa
- Định lấn, kẻ dưới giả thác lấn ngôi người trên gọi là tiếm. Như tiếm thiết [僭窃], tiếm việt [僭越] , v.v.
Ví dụ
彼
は
権限
を
僭
して
、
会社
の
重要
な
決定
を
勝手
に
行
った
。
Anh ta đã lạm dụng quyền hạn của mình và tự ý đưa ra quyết định quan trọng của công ty.
紀元前
508
年
に
アテネ
の
指導者
となった
クレイステネス
は
、
僭主
の
出現
を
防止
するために
陶片追放
の
制度
を
始
めた
。
Năm 508 TCN, người cai trị Athens, Cleisthenes thiết lập chế độ tẩy chay để ngăn chặnsự xuất hiện của một bạo chúa.
紀元前
508
年
に
アテネ
の
指導者
となった
クレイステネス
は
、
僭主
の
出現
を
防止
するために
陶片追放
の
制度
を
始
めた
。
Năm 508 TCN, người cai trị Athens, Cleisthenes thiết lập chế độ tẩy chay để ngăn chặnsự xuất hiện của một bạo chúa.

