兄
兄 - HUYNH
兄 (あに) — HUYNH
HUYNH
Phát âm
Kunyomi
あに
Onyomi
ケイ;キョウ
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#1219/2500
Bộ
口
KHẨU
儿
NHÂN 
Nghĩa
- anh trai
VD: 兄弟 (anh em), 長兄 (anh cả)
- kính xưng đối với bạn bè hoặc người cùng vai vế
VD: 貴兄 (quý anh)
Mẹo
- けいさつ官かんのあには、きょう…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あに
Onyomi
ケイ
Ví dụ
兄
が
兄
なら
弟
も
弟
だ
。
Anh nào em nấy.
兄弟
の
間
で
兄
が
家業
を
継
いだ
。
Trong số hai anh em, người anh trai đã tiếp quản sản nghiệp của gia đình.
兄
がいます
。
Tôi có một người anh em.
兄弟
はいるか
。
Anh em tôi là cá heo.
兄弟
が
欲
しい
?
Bạn muốn có anh chị em không?
兄
と
見
ると
兄
はもう
家
を
出
てしまった
Khi tôi nhìn xung quanh để xem anh trai tôi đang làm gì, anh ấy đã đi ra ngoài từTrang Chủ
兄
は
レスキュー
隊
の
メンバー
だ
。
Anh trai tôi là một thành viên của đội cứu hộ.
兄
は
大学生
です
。
Anh trai tôi là sinh viên đại học.
兄
は
スケート
が
上手
だ
。
Anh trai tôi là một vận động viên trượt băng giỏi.
兄
のことを
問
う
Hỏi thăm về anh trai
兄
は
泳
ぎがうまい
。
Em trai tôi bơi giỏi.
兄
は
記憶力
がいい
。
Anh trai tôi có một trí nhớ tốt.

