充
充 - SUNG
充 (あ.てる み.たす) — SUNG
SUNG
Phát âm
Kunyomi
あ.てる;み.たす
Onyomi
ジュウ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#949/2500
Bộ
𠫓
ĐỘT
儿
NHÂN 
Nghĩa
- đầy; làm đầy
VD: 充血 (sung huyết), 充実 (đầy đủ)
- dành cho; áp dụng vào; phân bổ
VD: 充当 (phân bổ), 充用 (áp dụng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あ.てる
| 充てる | あてる | Đầy đủ |
み.たす
| 条件を充たす | じょうけんをみたす | Tới câu trả lời yêu cầu |
Onyomi
Ví dụ
充電式
アルカリ
電池
Pin kiềm có thể sạc được .
充分母乳
を
飲
んでくれません
。
Cô ấy không uống đủ sữa mẹ.
充電
(
が
)
済
むまでどれくらいかかるの
?
Mất bao lâu để sạc điện xong?
充盈
した
状態
を
保
つためには
、
適切
な
栄養
と
休息
が
必要
です
。
Để duy trì trạng thái tràn đầy sức sống, cần có chế độ dinh dưỡng và nghỉ ngơi phù hợp.
充足理由
の
原理
によれば
、
すべての
出来事
には
説明可能
な
理由
がある
。
Theo nguyên lý lý do đầy đủ, mọi sự kiện đều có một lý do có thể giải thích được.
目
が
充血
しています
。
Mắt tôi đỏ ngầu.
水
は
充分
に
加熱
すると
沸騰
する
。
Nước sẽ sôi nếu được làm nóng đủ.
制約充足問題
は
、
人工知能
における
基本的
な
最適化問題
の
一
つだ
。
Bài toán thỏa mãn ràng buộc là một trong những vấn đề tối ưu hóa cơ bản trong trí tuệ nhân tạo.
10
%
充電済
む
Đang sạc 10%
空所補充問題
を
解
く
。
Giải bài tập điền vào chỗ trống.
携帯
を
充電
する
必要
がある
。
Tôi cần sạc điện thoại di động của mình.
携帯
、
充電
しておくの
忘
れちゃった
Tôi quên không xạc pin điện thoại di động rồi

