光
光 - QUANG
光 (ひか.る ひかり) — QUANG
QUANG
Phát âm
Kunyomi
ひか.る;ひかり
Onyomi
コウ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#527/2500
Bộ
小
TIỂU
兀
NGỘT 
Nghĩa
- thời gian; dòng chảy thời gian
VD: 光陰 (thời gian), 消光 (thời gian trôi qua)
- cảnh tượng; phong cảnh
VD: 光景 (quang cảnh), 風光 (phong cảnh) - tỏa sáng; chiếu sáng; ánh sáng; sự rực rỡ
VD: 光線 (tia sáng), 光明 (ánh sáng), 月光 (ánh trăng) - sự rực rỡ; vinh dự; danh tiếng
VD: 光臨 (vinh dự đến), 栄光 (vinh quang)
Mẹo
- こうえんにひかるひかりがありま…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ひかり
Onyomi
Ví dụ
光学系
の
光軸
Trục ánh sáng của hệ quang học
光
アイソレーター
Dụng cụ cách điện phát quang .
光環境
Ranh giới vầng hào quang .
光
の
都
Kinh đô ánh sáng
光
を
当
てると
発光
する
物質
Vật chất phát quang khi gặp ánh sáng.
光
の
原色
Màu cơ bản của ánh sáng
光化学
オゾン
Ôzôn quang hóa học
光
る
金具
Thanh kim loại phát quang .
光開閉器
Công tắc phát quang
光
に
背
く
Quay lưng về phía ánh sáng
光彩
を
失
う
Mất đi ánh sáng rực rỡ (ánh sáng chói lọi)
光熱費指数
Chỉ số chi phí tiền điện và nhiên liệu

