克
克 - KHẮC
克 (か.つ) — KHẮC
KHẮC
Phát âm
Kunyomi
か.つ
Onyomi
コク
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1333/2500
Bộ
十
THẬP
兄
HUYNH 
Nghĩa
- thắng; dốc sức vượt qua
VD: 克服 (khắc phục), 克己 (tự kiềm chế)
- kỹ lưỡng; đầy đủ; tỉ mỉ
VD: 克明 (chi tiết)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
克己主義者
Người theo chủ nghĩa khắc kỷ
克己心
のある
人
Người tự chủ .
克服
するために
(
人
)
を
鼓舞
する
Khích lệ (cổ vũ, động viên) mọi người nhằm khắc phục (khó khăn)
克巳
は
自分
の
思
い
通
りにするのが
許
されないと
、
すぐ
腹
をたてる
。
Nếu Katsumi không tìm được cách riêng của mình, anh ấy sẽ tức giận ngay lập tức.
癌
を
克服
した
人
Người được chữa khỏi căn bệnh ung thư
円高克服
は
大問題
です
。
Làm thế nào để vượt qua giá trị cao của đồng yên là một vấn đề lớn.
己
れに
克
つ
Kiểm soát bản thân
ガン
の
克服
には
資金不足
が
重大
な
障害
となっている
。
Thiếu tiền là một trở ngại nghiêm trọng trong cuộc chiến chinh phục căn bệnh ung thư của họ.
私
が
癌
を
克服
したのは
奇跡
だ
。
Thật là một điều kỳ diệu khi tôi đã vượt qua được bệnh ung thư.
公害問題
を
克服
する
Khắc phục vấn đề ô nhiễm môi trường
私
が
ガン
を
克服
したのは
奇跡
である
。
Thật là một điều kỳ diệu khi tôi đã vượt qua được bệnh ung thư.
その
困難
を
克服
しなければならない
。
Bạn phải vượt qua những khó khăn.

