兎
兎 - THỎ
兎 (うさぎ) — THỎ
THỎ
Phát âm
Kunyomi
うさぎ
Onyomi
ト;ツ
Số nét
8
Bộ
ノ 尢
UÔNG
口
KHẨU
丶
CHỦ 
Nghĩa
- Tục viết thay chữ [兔].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うさぎ
Onyomi
Ví dụ
兎
に
角一緒
に
来
てくれ
Dù thế nào cũng mong các bạn hãy cùng đến
兎座
は
冬
の
夜空
に
見
える
星座
です
。
Chòm sao Thỏ là một chòm sao có thể nhìn thấy trên bầu trời đêm mùa đông.
兎
は
得意
なことは
何
もなかったのですが
、
献身的
に
老人
を
介抱
しました
。
Chú thỏ không có năng lực gì đặc biệt nhưng vẫn tận tụy theo học lãoĐàn ông.
二兎
を
追
う
者
は
一兎
も
得
ず
。
Ai chạy theo hai con thỏ rừng sẽ không bắt được.
二兎
を
追
う
者
は
一兎
をも
得
ず
。
Một người đuổi theo hai con thỏ cũng không bắt được.
狡兎
は
罠
を
避
けるのが
得意
だ
。
Con thỏ ranh mãnh rất giỏi tránh bẫy.
烏兎
が
空
に
昇
り
、
また
沈
んでいく
様子
を
眺
めた
。
Tôi ngắm nhìn mặt trời và mặt trăng lên rồi lại lặn trên bầu trời.
野兎病
に
感染
した
患者
は
、
特
に
初期症状
に
注意
する
必要
があります
。
Bệnh nhân nhiễm bệnh sốt thỏ cần đặc biệt chú ý đến các triệu chứng ban đầu.
烏兎
の
流
れを
感
じつつ
、
子供
たちが
成長
していくのを
見守
っている
。
Vừa cảm nhận sự chảy trôi của thời gian, tôi vừa dõi theo sự trưởng thành của các con.
昔兎
は
、
後肢
と
耳
が
非常
に
短
い
原始的
な
ウサギ
で
、
昔
の
日本
の
伝説
に
登場
することが
多
い
。
Loài thỏ xưa là một loài thỏ nguyên thủy với chân sau và tai rất ngắn, thường xuất hiện trong các truyền thuyết cổ xưa của Nhật Bản.
次
の
兎
の
飼育当番
は
彼
らです
。
Họ là những người tiếp theo có nhiệm vụ chăm sóc thỏ.
深草兎歩
は
普通
の
歩
き
方
とは
違
い
、
音
を
立
てずに
移動
するための
技術
だ
。
Bước chân thỏ là một kỹ thuật khác với cách đi bộ thông thường, giúp di chuyển mà không gây tiếng động.

