党
党 - ĐẢNG
党 (なかま むら) — ĐẢNG
ĐẢNG
Phát âm
Kunyomi
なかま;むら
Onyomi
トウ
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#39/2500
Bộ
兄
HUYNH
龸
Nghĩa
- đảng
VD: 党首 (chủ tịch đảng), 政党 (chính đảng)
- làng xóm; thôn dã; quê hương
VD: 郷党 (quê hương, đồng hương) - bè bạn; đồng bọn; cùng nhóm
VD: 残党 (tàn dư của một phe phái), 徒党 (phe nhóm)
Mẹo
- Anh trai tôi(兄)…
Onyomi
Ví dụ
党人派
Chính Đảng/Đảng viên chính trị .
党規約
Qui tắc của Đảng
党則違反
で
党
から
除名
する
Khai trừ khỏi Đảng do vi phạm những nguyên tắc của Đảng
党
の
元老
Các vị lão thành của đảng .
党利党略
に
基
づいて
行動
する
Hành động vì chiến lược lợi ích Đảng .
党
を
離脱
する
Ra khỏi Đảng
党議拘束
の
緩和
Nới lỏng điều lệ Đảng
党勢
を
拡大
する
Mở rộng tầm ảnh hưởng/sức mạnh của Đảng
党籍
を
離脱
する
Dời khỏi Đảng/thoát li khỏi Đảng/khai trừ khỏi Đảng .
党籍
を
剥奪
される
Bị trục xuất khỏi Đảng/ bị khai trừ khỏi Đảng
党派心
にあふれた
Tràn ngập tư tưởng kết bè phái
党首
はその
選挙結果
を
自党
の
大勝利
と
見
なした
Chủ tịch Đảng đã coi kết quả cuộc bầu cử là thắng lợi to lớn của Đảng. .

