共
共 - CỘNG, CUNG
共 (とも とも.に -ども) — CỘNG, CUNG
CỘNG, CUNG
Phát âm
Kunyomi
とも;とも.に;-ども
Onyomi
キョウ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#174/2500
Bộ
艹
THẢO
一
NHẤT
ハ
Nghĩa
- chúng; những (hậu tố chỉ số nhiều)
VD: 私共 (chúng tôi)
- cùng nhau; chung
VD: 共栄 (cùng thịnh vượng), 共通 (chung) - viết tắt của 共産主義 (chủ nghĩa cộng sản) hoặc 共産党 (đảng cộng sản)
VD: 防共 (phòng chống cộng sản), 反共 (phản đối cộng sản)
Mẹo
- Hãy cùng kết hợ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
とも
-ども
Onyomi

