兵
兵 - BINH
兵 (つわもの) — BINH
BINH
Phát âm
Kunyomi
つわもの
Onyomi
ヘイ;ヒョウ
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#522/2500
Bộ
斤
CÂN
丌
KÌ 
Nghĩa
- trận mạc; chiến tranh
VD: 兵火 (hỏa hoạn do chiến tranh), 兵法 (binh pháp)
- binh lính; quân nhân
VD: 兵士 (binh sĩ), 徴兵 (tuyển lính) - vũ khí
VD: 兵器 (vũ khí), 兵刀 (đao kiếm)
Ví dụ
兵站総監
Thanh tra chung về hậu cần
兵役制度
Chế độ binh dịch .
兵要地誌
Địa chí quân sự .
兵
を
動
かす
。
Điều động quân đội.
兵
をちらす
Bố trí lính rải rác .
兵
を
交
える
。
Giao tranh trong một trận chiến.
兵
を
伏
せる
Đặt quân mai phục
兵士
は
武装
する
。
Những người lính mang vũ khí.
兵糧攻
めにする
Làm cho chết đói
兵舎
を
清潔
に
保
つ
Giữ gìn sạch sẽ tại trại lính.
兵
に
就
いて
曲
がる
Men theo hàng rào rồi rẽ
兵士
は
皆勇敢
だった
。
Tất cả những người lính đều dũng cảm.

