其
其 - KÌ, KÍ, KI
其 (それ その) — KÌ, KÍ, KI
KÌ, KÍ, KI
Phát âm
Kunyomi
それ;その
Onyomi
キ;ギ;ゴ
Số nét
8
Tần suất 
#1930/2500
Nghĩa
- Thửa, lời nói chỉ vào chỗ nào. Như kì nhân kì sự [其人其事] người ấy sự ấy.
- Một âm là kí. Như bỉ kí chi tử [彼其之子] con người như thế kia.
- Lại một âm là ki, lời nói đưa đẩy. Như dạ như hà ki [夜如何其] đêm thế nào kia, đêm thế nào ư !
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
其
れでは
タバコ
を
吸
わない
Vậy thì anh nên bỏ thuốc .
其
れは
私
のかばんです
Cái đấy là túi của tôi .
其其
、
あそこを
見
てごらん
。
Này này, hãy nhìn đằng kia xem.
其
の
儀
に
御座候
。
Việc đó là như vậy.
其
れと
無
しに
注意
する
。
Gián tiếp chú ý.
其処許
、
拙者
と
勝負
いたす
!
Ngươi, hãy đấu với ta!
其処許
に
置
いてください
。
Hãy đặt nó ở đó.
其処
な
人
、
何
をしているのだ
?
Người kia, ngươi đang làm gì vậy?
其
の
上
を
懐
かしく
思
い
出
す
。
Tôi bồi hồi nhớ lại những ngày xưa ấy.
其
れなしでは
、
成功
はあり
得
ない
。
Không có điều đó thì thành công là không thể.
其
れ
者
の
果
ぞとは
思
われぬまでに
Đến nỗi chẳng thể ngờ rằng đó là kết cục của một kỹ nữ.
其
の
上
は
、
この
辺
りも
静
かな
村
であった
。
Lúc bấy giờ, vùng này cũng từng là một ngôi làng yên tĩnh.

