典
典 - ĐIỂN
典 — ĐIỂN
ĐIỂN
Phát âm
Onyomi
テン;デン
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1055/2500
Bộ
ハ 曲
KHÚC 
Nghĩa
- phép tắc; khuôn mẫu; quy tắc
VD: 典型 (điển hình), 典範 (chuẩn mực)
- nghi thức; nghi lễ
VD: 典礼 (nghi lễ), 式典 (lễ nghi) - sách; văn thư
VD: 典籍 (điển tịch, sách cổ quan trọng), 教典 (kinh sách tôn giáo) - đúng đắn; chỉnh tề
VD: 典雅 (tao nhã), 典麗 (đẹp đẽ) - căn cứ; lệ thường
VD: 典故 (điển tích, điển cố), 典例 (tiền lệ) - sakan (trong hệ thống tứ đẳng quan chế độ Ritsuryo (Luật lệnh), chức quan bậc thứ tư ở Dazaifu (Đại Tể phủ))
- phụ trách; quản lý
VD: 典獄 (quản ngục), 典薬 (quan phụ trách thuốc men)
Onyomi
テン
Ví dụ
典拠
を
挙
げる
Uỷ quyền/trao quyền .
典型的
な
偏狭振
りを
示
す
Biểu hiện sự hẹp hòi điển hình
典拠
を
挙
げて
正確
に
話
す
Nói theo sách
典型的
な
英国
の
食事
は
何
ですか
。
Những món ăn điển hình của nước Anh là gì ?
典型的
な
英国
の
食事
は
何
ですか
。
Những món ăn điển hình của nước Anh là gì ?
古典建築
Kiến trúc cổ điển
原典
の
意味
Ý nghĩa của bản chính
出典
の
脚注
Chú thích cuối trang của xuất xứ điển cố.
内典
だけでなく
外典
にも
通
じている
。
Ông ấy không chỉ am hiểu nội điển mà còn thông thạo cả ngoại điển nữa.
古典的黄熱病
Bệnh sốt vàng da cổ điển
古典
(
的
)
物理学
Vật lý học cổ điển
特典申
し
込
み
Đề nghị thưởng.

