円
円 - VIÊN
円 (まる.い まる まど まど.か まろ.やか) — VIÊN
VIÊN
Phát âm
Kunyomi
まる.い;まる;まど;まど.か;まろ.やか
Onyomi
エン
Số nét
4
JLPT
N5
Tần suất 
#69/2500
Nghĩa
- Yên (tiền Nhật)
VD: 円高 (Yên tăng giá), 円安 ( Yên giảm giá)
- tròn; hình tròn
VD: 円周 (chu vi), 円陣 (xếp vòng tròn), 円盤 (đĩa) - trọn vẹn; trôi chảy; êm đềm
VD: 円滑 (trơn tru), 円熟 (chín muồi), 円満 (êm đẹp) - khắp vùng
VD: 関東一円 (khắp vùng Kanto) - tròn trịa và đáng yêu
Mẹo
- 一万いちまんえんを使つかってま…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まる.い
| 円い | まるい | Tròn |
まど
| 円丘 | まどかたかし | Gò đống |
まど.か
| 円丘 | まどかたかし | Gò đống |
まろ.やか
| 円やか | まろやか | Vòng tròn |
Onyomi
Ví dụ
円周
3
メートル
の
円
Vòng tròn chu vi 3 mét. .
円錐底面
の
楕円
Hình nón có mặt đáy là hình elip
円周率
Số pi
円筒
ウォームギヤ
Trụ của bánh vít .
円形
(
物
)
Vật hình tròn
円弧歯厚
Độ dày cung tròn
円鋸歯状
Hình răng cưa của đồng yên
円形古墳
Mộ cổ hình tròn .
円形
TE
波
Sóng điện hình tròn .
円柱橋脚
Trụ cầu hình trụ
円
は
1971
年
12
月
18
日
、
1
ドル
360
円
から
308
円
に
切上
げられた
。
Đồng yên được định giá lại so với đồng đô la Mỹ từ mức 360 yênso với đồng đô la lên 308 yên vào ngày 18 tháng 12 năm 1971.
円弧三角形
Hình tam giác cung tròn

