冊
冊 - SÁCH
冊 (ふみ) — SÁCH
SÁCH
Phát âm
Kunyomi
ふみ
Onyomi
サツ;サク
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#1313/2500
Bộ
廾
CỦNG
冂
QUYNH 
Nghĩa
- sách; tập sách
VD: 冊子 (tập sách nhỏ), 別冊 (tập đặc biệt)
- đơn vị đếm sách
VD: 冊数 (số quyển), 一冊 (một quyển) - lập; dựng lên
- thẻ; giấy ghi chép
- sắc phong thiên tử (Trung Quốc)
VD: 冊命 (chiếu chỉ sắc phong)
Mẹo
- さつきの本ほんを読よみました。…
Ví dụ
別冊付録
Phụ lục tập riêng.
1
冊
の
便箋
1 tập giấy viết.
分冊
にして
出
す
Xuất bản sách theo từng tập
別冊
になっている
Được biên soạn theo từng tập riêng. .
何冊
かの
本
が
盗
まれた
。
Một số sách đã bị đánh cắp.
一冊
の
本
に
40
ドル
も
支払
えない
。
Tôi không thể mua được $ 40 cho một cuốn sách!
何冊
かの
新刊書
を
アメリカ
に
注文
した
。
Tôi đã đặt mua một số cuốn sách mới từ Mỹ.
古
い
冊子
を
紐
で
綴
じる
。
Đóng tập sách cũ bằng dây thừng.
七千冊
からある
図書館
です
。
Trong thư viện này có hơn 7000 cuốn sách.
この
小冊子
は
無料
だ
。
Tập sách này là miễn phí.
本
が
一冊棚
から
落
ちた
。
Một cuốn sách rơi khỏi kệ.
本
が
一冊棚
から
落
ちた
。
Một cuốn sách rơi khỏi kệ.

