冒
冒 - MẠO, MẶC
冒 (おか.す) — MẠO, MẶC
MẠO, MẶC
Phát âm
Kunyomi
おか.す
Onyomi
ボウ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1317/2500
Bộ
日
NHẬT
目
MỤC 
Nghĩa
- xúc phạm; làm ô uế; mắc bệnh
VD: 冒瀆 (mạo phạm), 感冒 (bị cảm)
- đương đầu; mạo hiểm; gượng ép
VD: 冒険 (mạo hiểm) - che phủ; vật che; đồ đội đầu
- bắt đầu; khởi đầu
VD: 冒頭 (bắt đầu) - tham lam; ham muốn
- ghen ghét; đố kỵ
VD: 冒疾 (ghen ghét)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
冒険
をしなければ
何
も
得
られない
。
Không có gì mạo hiểm, không có gì đạt được.
冒険
を
求
めて
遍歴
を
重
ねるの
騎士
Hiệp sĩ giang hồ đi tìm kiếm sự mạo hiểm .
冒険
をしなければ
何
も
始
まらない
。
Không có gì mạo hiểm, không có gì đạt được.
冒険
をしなければ
何
も
手
に
入
らない
。
Không có gì mạo hiểm, không có gì đạt được.
本
の
冒頭
Phần mở đầu của cuốn sách
彼
は
冒険好
きだ
。
Anh ấy thích phiêu lưu.
神
を
冒
とくする
者
Những kẻ báng bổ thần thánh.
彼
は
冒険
が
好
きです
。
Anh ấy thích phiêu lưu.
彼
は
冒険心
を
持
つ
男
だ
。
Anh ấy là một người đàn ông với công việc kinh doanh.
彼
は
冒険
の
誘惑
を
感
じた
。
Anh cảm thấy sự lôi cuốn của cuộc phiêu lưu.
国会冒頭
での
所信表明演説
Bài diễn thuyết về chính sách chung chung tại phiên khai mạc của quốc hội.
彼
は
冒険
を
求
めて
旅
に
出
た
。
Anh ấy đã đi du lịch để tìm kiếm sự phiêu lưu.

