写
写 - TẢ
写 (うつ.す うつ.る うつ- うつ.し) — TẢ
TẢ
Phát âm
Kunyomi
うつ.す;うつ.る;うつ-;うつ.し
Onyomi
シャ;ジャ
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#453/2500
Bộ
与
DỮ
冖
MỊCH 
Nghĩa
- sao chép; chép lại nguyên mẫu
VD: 写実 (mô tả thực tế), 写生 (phác họa), 複写 (sao chép)
- chụp ảnh; quay phim
VD: 映写 (chiếu phim), 試写 (chiếu thử)
Mẹo
- しゃ真しんに花はながうつってい…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うつ.し
Onyomi
シャ
Ví dụ
写真
を
写
す
Chụp ảnh
写実的描写
Miêu tả hiện thực
写真
に
霊
が
写
る
Con ma bị chụp ảnh .
写真
エッセイ
Bài luận bằng tranh ảnh
写真天底
Góc thấp nhất của ảnh
写真
の
イラスト
Ảnh minh hoạ
写真編集
Biên tập ảnh
写真家
が
私
の
家
の
写真
を
取
った
。
Một nhiếp ảnh gia đã chụp ảnh ngôi nhà của tôi.
写真見
せて
。
Cho tôi xem hình ảnh.
写真見
して
。
Cho tôi xem hình ảnh.
写真
を
撮
ろう
。
Hãy chụp ảnh.
写真
を
延
ばす
Phóng to ảnh

