冠
冠 - QUAN, QUÁN
冠 (かんむり) — QUAN, QUÁN
QUAN, QUÁN
Phát âm
Kunyomi
かんむり
Onyomi
カン
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1503/2500
Bộ
元
NGUYÊN
寸
THỐN
冖
MỊCH 
Nghĩa
- vương miện; mũ quan
VD: 冠位 (cấp bậc quan), 冠帯 (mũi và đai, quan phục), 衣冠 (trang phục nghi lễ)
- đội; che; phủ
VD: 冠省 (lược lời mở đầu thư), 冠水 (ngập nước) - đội mũ để đánh dấu sự trưởng thành; lễ đội mũ
VD: 冠者 (người đội mũ, người trưởng thành), 冠礼 (lễ đội mũ) - bộ thủ nằm trên đầu chữ Hán
VD: 草冠 (bộ thảo) - xuất sắc nhất; đứng đầu
VD: 冠軍 (quán quân), 冠首 (đứng đầu), 冠絶 (vượt trội)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かんむり
Onyomi
Ví dụ
冠婚葬祭
の
作法
Phương thức tiến hành bốn nghi thức cổ quan trọng
冠狐猿
は
マダガスカル
の
森林
に
生息
している
。
Vượn cáo mào sinh sống trong các khu rừng của Madagascar.
冠鳩
は
美
しい
青
い
羽
を
持
っています
。
Bồ câu vương miện có bộ lông màu xanh tuyệt đẹp.
冠海雀
は
北太平洋
の
沿岸地域
に
生息
している
。
Chim hải âu mào sinh sống ở các vùng ven biển Bắc Thái Bình Dương.
冠鷲
は
鋭
い
爪
と
強力
な
翼
を
持
つ
猛禽類
である
。
Đại bàng mào là một loài chim săn mồi có móng vuốt sắc nhọn và đôi cánh mạnh mẽ.
冠輪動物上門
には
環形動物
や
軟体動物
が
含
まれる
。
Siêu ngành Lophotrochozoa bao gồm các loài như giun đốt và động vật thân mềm.
冠鳰
は
、
水面
を
優雅
に
泳
ぎながら
魚
を
捕
る
姿
が
美
しい
。
Chim lặn mào lớn trông rất đẹp khi bơi trên mặt nước và săn cá.
冠位十二階
は
、
日本
の
古代政治制度
の
一
つとして
知
られている
。
Hệ thống mười hai cấp bậc quan chức được biết đến như một trong những chế độ chính trị cổ đại của Nhật Bản.
冠動脈
バイパス
手術
は
、
重度
の
心疾患
を
持
つ
患者
にとって
有効
な
治療法
の
一
つである
。
Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành là một trong những phương pháp điều trị hiệu quả cho bệnh nhân mắc bệnh tim nặng.
花冠柄
Hoa văn hình vòng hoa
定冠詞
を
用
いる
Sử dụng mạo từ xác định .
金冠
をかぶせる
Bọc vàng .

