冢
冢 - TRỦNG
冢 (つか おお.う) — TRỦNG
TRỦNG
Phát âm
Kunyomi
つか;おお.う
Onyomi
チョウ
Số nét
10
Bộ
冖
MỊCH
豖
Nghĩa
- Mồ cao, mả đắp cao gọi là trủng. Bây giờ thường dùng chữ trủng [塚].
- Nhớn. Như trủng tử [冢子] con trưởng, trủng tể [冢宰] quan coi cả trăm quan, tức là quan Tể tướng.
Ví dụ
冢宰
は
国
の
政治
を
統括
する
重要
な
役職
だった
。
Bộ trưởng bộ ngoại giao
là một chức vụ quan trọng quản lý chính trị của đất nước.

