冥
冥 - MINH
冥 (くら.い) — MINH
MINH
Phát âm
Kunyomi
くら.い
Onyomi
メイ;ミョウ
Số nét
10
Tần suất 
#2349/2500
Bộ
冖
MỊCH
日
NHẬT
六
LỤC 
Nghĩa
- tối; không có ánh sáng
VD: 晦冥 (tối tăm), 冥冥 (mờ mịt)
- u mê; ngu ngốc
VD: 頑冥 (ngoan cố) - tác động vô hình của thần phật
VD: 冥加 (thần phật phù hộ), 冥利 (ân huệ) - thế giới của người chết
VD: 冥土 (cõi âm), 冥福 (an nghỉ)
Onyomi
Ví dụ
冥土
の
道
に
王
は
無
し
。
Không có Vua trên Con đường Chết.
冥界
の
扉
は
開
かれた
。
Cổng nether đã được mở.
冥王
が
死者
の
魂
を
裁
く
。
Minh Vương phán xét linh hồn của người chết.
冥漠
たる
夜空
に
星
が
輝
いている
。
Trên bầu trời đêm mịt mùng, những ngôi sao đang tỏa sáng.
ご
冥福
をお
祈
りします
。
Mong anh ấy ra đi thanh thản.
ご
冥福
をお
祈
り
致
します
。
Cầu chúc cho linh hồn bạn được yên nghỉ.
昏冥
な
状況
では
冷静
な
判断
が
難
しい
。
Trong hoàn cảnh mờ mịt, việc đưa ra quyết định sáng suốt rất khó khăn.
玄冥
は
、
古代中国
の
神話
に
登場
し
、
五帝
の
補佐
を
務
める
北
の
神
として
、
水
と
冬
の
支配
を
司
る
存在
である
。
Huyền Minh xuất hiện trong thần thoại cổ đại Trung Quốc, là vị thần phương Bắc phụ tá cho Ngũ Đế, nắm quyền kiểm soát nước và mùa đông.
彼
は
冥境
で
家族
と
再会
することを
願
っている
。
Anh ấy ước rằng có thể đoàn tụ với gia đình ở thế giới bên kia.
亡卒
の
冥福
を
祈
る
。
Cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất được siêu thoát.
祖先
の
冥護
を
願
い
、
神社
で
祈
る
。
Cầu xin sự bảo hộ từ tổ tiên và cầu nguyện tại đền thần.
エリス
は
冥王星
よりも
遠
い
位置
にある
、
太陽系
の
行動星
の
一
つです
。
Eris là một hành tinh lùn, nằm ở vị trí xa hơn cả sao Diêm Vương, và là một trong các hành tinh lùn trong hệ Mặt Trời.

