冬
冬 - ĐÔNG
冬 (ふゆ) — ĐÔNG
ĐÔNG
Phát âm
Kunyomi
ふゆ
Onyomi
トウ
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#1090/2500
Bộ
⺀ 夂
TRI 
Nghĩa
- mùa đông
VD: 冬至 (đông chí), 冬眠 (ngủ đông)
Mẹo
- ふゆにとうきょうへ行いきます。…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ふゆ
Onyomi
Ví dụ
冬季
オリンピック
Thế vận hội mùa đông .
冬向
き
物
Vật được dùng trong mùa đông .
冬
は
疲
れる
。
Mùa đông thì mệt lắm
冬
は
去
った
。
Mùa đông đã đi qua
冬用
の
毛織物
Hàng dệt len dùng cho mùa đông .
冬
の
イチゴ
は
高
い
。
Dâu tây đắt hàng vào mùa đông.
冬
は
火事
が
多
い
。
Mùa đông thường hay xảy ra hỏa hoạn.
冬瓜
を
収穫
する
。
Thu hoạch bí đao.
冬
は
去
りました
。
Mùa đông đã qua
冬
は
、
もうすぐだ
。
Mùa đông sắp đến.
冬
は
過
ぎ
去
った
。
Mùa đông đã qua
冬
には
雪
が
多
い
。
Vào mùa đông tuyết rất nhiều.

