冴
冴 - NGÀ
冴 (さ.える こお.る ひ.える) — NGÀ
NGÀ
Phát âm
Kunyomi
さ.える;こお.る;ひ.える
Onyomi
ゴ;コ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#2341/2500
Bộ
冫
BĂNG
牙
NHA 
Nghĩa
- be clear, serene, cold, skilful
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
冴
えた
月
が
冬空高
くかかっていた
。
Một vầng trăng trong trẻo tỏa sáng trên bầu trời mùa đông. .
冴
えない
映画
だったので
、
途中
で
寝
てしまった
。
Bộ phim quá nhàm chán nên tôi đã ngủ giữa chừng.
彼女
は
冴
え
冴
えとした
顔
で
面接
に
向
かった
。
Cô ấy bước vào buổi phỏng vấn với vẻ mặt rạng rỡ.
顔色
が
冴
えないね
,
どうしたの
?
Trông mặt cậu ủ rũ thế, có chuyện gì vậy ?
今日
は
頭
が
冴
えている
。
Hôm nay đầu óc tôi minh mẫn.
バイオリン
の
冴
えた
音色
が
演奏会場
に
鳴
り
響
いた
。
Âm sắc trong trẻo của cây đàn violon vang lên trong phòng biểu diễn.
なんだか
目
が
冴
えちゃって
、
眠
れなくなっちゃった
。
Vì lý do nào đó, tôi thức trắng và không thể ngủ được.
あの
職人
は
腕
が
冴
えている
。
Người thợ ấy có đôi tay khéo léo.
その
服
はちょっと
冴
えないね
。
Bộ quần áo đó trông không hấp dẫn lắm.
今日
の
試合
の
結果
は
冴
えないものだった
。
Kết quả trận đấu hôm nay thật đáng thất vọng.
雨
の
日
はなんとなく
冴
えない
気分
になる
。
Những ngày mưa khiến tôi cảm thấy u ám.
その
パフォーマンス
は
冴
えないものでしたよ
。
Hiệu suất thấp.

