冷
冷 - LÃNH
冷 (つめ.たい ひ.える ひ.や ひ.ややか ひ.やす ひ.やかす さ.める さ.ます) — LÃNH
LÃNH
Phát âm
Kunyomi
つめ.たい;ひ.える;ひ.や;ひ.ややか;ひ.やす;ひ.やかす;さ.める;さ.ます
Onyomi
レイ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#667/2500
Bộ
令
LỆNH
冫
BĂNG 
Nghĩa
- lạnh lùng; vô tình
VD: 冷酷 (lạnh lùng), 冷淡 (thờ ơ)
- vắng vẻ; thiếu sức sống
VD: 冷落 (hiu quạnh) - lạnh; mát; làm lạnh
VD: 冷却 (làm mát), 寒冷 (lạnh lẽo) - bình tĩnh
VD: 冷静 (bình tĩnh), 冷徹 (sáng suốt)
Mẹo
- つめたい水みずを飲のんで、体か…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つめ.たい
ひ.える
| 冷える | ひえる | Lạnh đi |
ひ.やす
| 冷やす | ひやす | Tới mát |
ひ.やかす
| 冷やかす | ひやかす | Chế giễu |
さ.める
| 冷める | さめる | Nguội đi |
Onyomi
Ví dụ
冷
アセトン
A-xê-tôn lạnh
冷静
に
。
Hãy bình tĩnh.
冷蔵鳥肉
Thịt gà đông lạnh
冷肉料理
Món ăn từ thịt lạnh.
冷凍
の
肉
Thịt đông lạnh .
冷
たいなあ
。
Đó là một chút lạnh.
冷静
になれ
!
Giữ tóc của bạn trên!
冷
ややかな
凝視
Nhìn chằm chằm lạnh tanh
冷
たい
風
でその
旅人
の
体
はすっかり
冷
えた
。
Gió lạnh làm người lữ khách se lạnh.
冷
や
汗
ものだった
。
Đó là một cuộc cạo râu gần.
冷
を
一杯
ください
。
Cho tôi xin một ly nước lạnh.
冷
たい
水
をください
。
Làm ơn cho nước lạnh.

