凄
凄 - THÊ
凄 (さむ.い すご.い すさ.まじい) — THÊ
THÊ
Phát âm
Kunyomi
さむ.い;すご.い;すさ.まじい
Onyomi
セイ;サイ
Số nét
10
Tần suất 
#2313/2500
Bộ
冫
BĂNG
妻
THÊ 
Nghĩa
- ghê gớm; cực kỳ
- kinh khủng; rùng rợn
VD: 凄惨 (thê thảm), 凄絶 (thê thảm) - lạnh lẽo; hiu quạnh
VD: 凄然 (thê lương)
Ví dụ
凄惨
な
修羅
の
場
と
化
した
。
Nơi đó đã biến thành một bãi chiến trường hỗn chiến kinh hoàng.
凄
まじい
スピード
で
車
を
運転
する
Lái xe ô tô với tốc độ nhanh kinh khủng
凄
い
明
かりが
野球場
にあたっていた
。
Một ánh sáng tuyệt vời được khuếch tán trên sân vận động bóng chày.
凄
いです
!
こんな
感動的
な
話
は
初
めてです
!
まさに
美談
の
中
の
美談
です
!
Kinh ngạc! Câu chuyện cảm động này là lần đầu tiên đối với tôi! Nó thực sự là một sử thi giữasử thi!
物凄
い
光景
Quang cảnh gây kinh ngạc, quang cảnh làm choáng váng .
もの
凄
く
危険
だ
。
Nó thực sự nguy hiểm.
彼
の
凄技
は
、
観客
を
魅了
した
。
Kỹ năng vượt trội của anh ấy đã mê hoặc khán giả.
ああ
、
凄
く
変
だなあ
・・・
。
Ồ, thật là lạ
昨日
は
凄
く
疲
れました
。
それで
早
く
寝
たのです
。
Hôm qua tôi rất mệt mỏi. Vì thế tôi đã đi ngủ sớm.
それは
凄
いね
!
君
のお
母
さん
6
ヶ
国
も
話
すなんて
。
Kinh ngạc! Rằng mẹ bạn nói 6 thứ tiếng.
確
かに
凄
くいい
選手
ですが
マラドナ
の
比
べではないと
思
います
。
Anh ấy chắc chắn là một cầu thủ tuyệt vời, nhưng anh ấy không phải Maradona.
そいつは
凄
い
!
Không thể tin được!

