凍
凍 - ĐỐNG
凍 (こお.る こご.える こご.る い.てる し.みる) — ĐỐNG
ĐỐNG
Phát âm
Kunyomi
こお.る;こご.える;こご.る;い.てる;し.みる
Onyomi
トウ
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#1284/2500
Bộ
冫
BĂNG
東
ĐÔNG 
Nghĩa
- đóng băng; đông cứng
VD: 凍結 (đóng băng), 凍土 (đất đóng băng)
- lạnh cóng
VD: 凍死 (chết cóng), 凍傷 (vết bỏng lạnh)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
こお.る
| 凍る | こおる | Đặc |
こご.える
| 凍える | こごえる | Đóng băng |
い.てる
| 凍てる | いてる | Tới sự đông giá |
し.みる
| 凍みる | しみる | Tới sự đông giá |
Onyomi
Ví dụ
凍
るように
冷
たい
。
Lạnh như đóng băng vậy.
凍
るような
冷
たい
風
が
骨
までしみた
。
Làn gió rét lạnh như băng thấu vào tận xương
水
は
凍
ると
固体
になる
。
Nước trở nên rắn khi nó đóng băng.
来週
には
凍
るかも
知
れない
。
Có khả năng nước sẽ bị đóng băng vào tuần sau.
ガチガチ
に
凍
る
Đông cứng lại
冬
は
道路
が
凍
るのでお
年寄
りがよく
転
びます
。
Mùa đông đường xá bị đóng băng nên những người lớn tuổi thường té ngã
水
は
32
度
F
で
凍
る
。
Nước đóng băng ở 32 độ F.
水
は
摂氏
0
度
で
凍
る
。
Nước đóng băng ở 0 độ C.
水
は
華氏
32
度
で
凍
る
。
Nước đóng băng ở 32 độ F.
水
の
摂氏
は
0
度
で
凍
る
。
Nước đóng băng ở 0 độ C.
水
の
摂氏
は
0
度
で
凍
る
。
Nước đóng băng ở 0 độ C.
水
は
液体
である
。
凍
ると
固体
になる
。
Nước là chất lỏng. Nó trở nên rắn khi nó đóng băng.

