凝
凝 - NGƯNG
凝 (こ.る こ.らす こご.らす こご.らせる こご.る) — NGƯNG
NGƯNG
Phát âm
Kunyomi
こ.る;こ.らす;こご.らす;こご.らせる;こご.る
Onyomi
ギョウ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1712/2500
Bộ
疑
NGHI
冫
BĂNG 
Nghĩa
- tập trung; dồn tâm trí
VD: 凝視 (nhìn chằm chằm), 凝念 (tập trung nghĩ)
- đông cứng; đông lại
VD: 凝結 (đông lại), 凝縮 (cô đọng) - đình trệ; không chuyển động
VD: 凝然 (bất động), 凝滞 (đình trệ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
こ.らす
Onyomi
Ví dụ
彼
は
何
かをやり
出
すとそれに
凝
る
性質
です
。
Khi bắt đầu làm bất cứ việc gì, anh ấy đều cống hiến hết mình cho nó.
彼
の
聞
く
音楽
といったら
肩
の
凝
るものばかりだ
。
Anh ấy luôn nghe nhạc nghiêm túc.
凝
った
庭園
Một cái vườn xinh xắn
凝結
して
固
まる
Làm ngưng kết và đông cứng.
凝然
として
彫塑
の
如
く
佇
めり
。
Đứng sừng sững như một bức tượng điêu khắc.
凝
った
彫刻
のしてある
鞘
に
収
まった
長剣
。
Một thanh trường kiếm bọc trong bao kiếm được chạm khắc tinh xảo.
凝華舎
は
内裏
の
西北隅
に
位置
していた
。
Gyoukasha nằm ở góc tây bắc của nội cung.
抗凝固薬内服者
Người uống thuốc chống đông tụ
化学凝固
Đông hóa học
死後凝血
Máu đông sau khi chết
外部凝血
Máu đông ở bên ngoài .
血液凝固
Máu đông

