几
几 - KỈ
几 (きにょう) — KỈ
KỈ
Phát âm
Kunyomi
きにょう
Onyomi
キ
Số nét
2
Nghĩa
- Cái ghế dựa.
- Cái kỉ tre.
- Giản thể của chữ [幾].
Ví dụ
私
は
几帳面
なんだ
。
Tôi đang cầu kỳ.
彼
は
几帳面
な
男
だな
。
Anh ấy là một người sống có phương pháp.
彼
の
几帳面
さは
、
間違
いなく
母親
の
性格
が
投影
されたものだ
。
Tính cẩn thận của anh ấy rõ ràng là sự phản chiếu từ tính cách của mẹ.
彼
は
彼
の
几帳面
さを
自慢
した
。
Anh tự hào về sự đúng giờ của mình.
松田
さんは
几帳面
なのでこの
種
の
仕事
には
最適
だ
。
Vì anh Matsuda cẩn thận nên anh ấy sẽ thích hợp nhất cho kiểu công việc này. .
(
人
)
のような
几帳面
な
人
と
付
き
合
う
Giao tiếp với người cẩn thận như
お
金
の
事
では
彼女
は
几帳面
です
。
Cô ấy chính xác trong vấn đề tiền bạc.
夏
の
夕方
、
ばったん
床几
に
座
って
涼
しい
風
を
感
じた
。
Vào buổi tối mùa hè, tôi ngồi trên ghế gấp trước nhà và cảm nhận làn gió mát.
肛門性格
を
持
つ
人
は
、
非常
に
几帳面
で
、
時
には
頑固
に
物事
を
進
めようとする
。
Những người có tính cách hậu môn rất tỉ mỉ và đôi khi kiên quyết tiến hành công việc theo cách của họ.

