凡
凡 - PHÀM
凡 (およ.そ おうよ.そ すべ.て) — PHÀM
PHÀM
Phát âm
Kunyomi
およ.そ;おうよ.そ;すべ.て
Onyomi
ボン;ハン
Số nét
3
JLPT
N1
Tần suất 
#1730/2500
Bộ
几
KỈ
丶
CHỦ 
Nghĩa
- tầm thường; bình thường; phổ biến
VD: 凡人 (người bình thường), 凡夫 (người tầm thường), 平凡 (tầm thường)
- tất cả; mọi thứ; nhìn chung
VD: 凡例 (chú thích), 凡百 (muôn vàn) - đại khái; khoảng chừng
Ví dụ
凡
を
抜
く
Vượt lên sự tầm thường
凡小
な
作家
Nhà văn tầm thường.
凡
その
事情
を
説明
する
Nói tóm tắt tình hình chung
凡庶
の
考
え
方
では
大
きな
成功
はつかめない
。
Với cách suy nghĩ của người bình thường thì không thể đạt được thành công lớn.
凡
そ
誤
りを
犯
したものはかならず
改
めるべきである
Nói chung tất cả những ai mắc sai lầm đều phải sửa chữa
凡
そ
人間
に
限
らず
、
あらゆる
動物
は
、
異性
に
対
って
、
意識的無意識的
に
、
「
性的示威
」
を
行
うものである
。
Theo quy luật, không chỉ ở người, mà còn ở động vật, "biểu hiện tình dục" xảy ra,một cách có ý thức hoặc vô thức, đối với cá nhân khác giới.
凡
そ
人間
に
限
らず
、
あらゆる
動物
は
、
異性
に
対
つて
、
意識的無意識的
に
、
「
性的示威
」
を
行
ふものである
。
Theo quy luật, không chỉ ở người, mà còn ở động vật, "biểu hiện tình dục" xảy ra,một cách có ý thức hoặc vô thức, đối với cá nhân khác giới.
凡
そ
人間
に
限
らず
、
あらゆる
動物
は
、
異性
に
対
って
、
意識的無意識的
に
、
「
性的示威
」
を
行
うものである
。
Theo quy luật, không chỉ ở người, mà còn ở động vật, "biểu hiện tình dục" xảy ra,một cách có ý thức hoặc vô thức, đối với cá nhân khác giới.
平凡
な
家
Ngôi nhà bình thường
平凡
な
人
Người bình thường / người phàm
平凡
な
芸術作品
Tác phẩm nghệ thuật tầm thường. .
平凡
な
結果
に
終
わる
Kết thúc với một kết quả bình thường.

