凶
凶 - HUNG
凶 — HUNG
HUNG
Phát âm
Onyomi
キョウ
Số nét
4
JLPT
N1
Tần suất 
#1673/2500
Bộ
㐅 凵
KHẢM 
Nghĩa
- tai họa; vận rủi
VD: 凶兆 (điềm xấu), 凶報 (tin dữ)
- mất mùa
VD: 凶作 (mất mùa), 凶年 (năm mất mùa) - sợ hãi; lo âu
- lòng dạ xấu xa; làm hại người khác
VD: 凶悪 (hung ác), 凶行 (hành vi tàn ác)
Onyomi
Ví dụ
凶悪犯人
Tên phạm nhân hung ác
凶作
の
田畑
Cánh đồng bị mất mùa
凶暴
な
肉食獣
Loài thú dữ ăn thịt .
凶悪
な
テロ
攻撃
Cuộc khủng bố tàn bạo
凶悪
な
テロ
行為
Hành động khủng bố dã man
凶器
を
使
った
強盗
Vụ cướp có sử dụng vũ khí nguy hiểm
凶悪犯罪者用
の
刑務所
Nhà tù (nhà giam) dành cho những kẻ phạm tội hung ác .
凶人
どもが
街
を
荒
らしまわった
。
Những tên vô lại đã tàn phá khắp phố phường.
凶漢
が
王
の
馬車
に
爆弾
を
投
げつけた
。
Một kẻ cuồng tín đã ném bom vào huấn luyện viên của nhà vua.
凶歉
が
続
くと
、
農民
の
生活
は
苦
しくなる
。
Nếu mất mùa tiếp diễn, đời sống của nông dân sẽ trở nên khó khăn.
凶器
に
残
された
指紋
は
容疑者
のものと
一致
する
。
Dấu vân tay để lại trên hung khí trùng khớp với dấu vết của nghi phạm.
穀物凶作
Mất mùa ngũ cốc

