刀
刀 - ĐAO
刀 (かたな そり) — ĐAO
ĐAO
Phát âm
Kunyomi
かたな;そり
Onyomi
トウ
Số nét
2
JLPT
N1
Tần suất 
#1794/2500
Nghĩa
- đao; kiếm; vật có lưỡi sắc
VD: 刀剣 (đao kiếm), 短刀 (dao găm)
- tiền cổ hình đao của Trung Quốc
VD: 刀銭 (tiền hình đao), 刀幣 (tiền tệ đao)
Mẹo
- Đây là thể hiện…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かたな
そり
Onyomi
Ví dụ
刀身
の
細
い
刀
Lưỡi dao mỏng .
刀身
の
細
い
小刀
Dao lưỡi mỏng .
刀
と
刀
が
丁
と
打
ち
合
う
。
Những thanh kiếm va vào nhau kêu loảng xoảng.
刀
をぬく
Rút dao
刀剣研究家
Chuyên gia về gươm kiếm
刀身
の
細
い
ナイフ
Banh xa lam/dao cạo
刀
を
上段
に
構
える
。
Kề đao lên cổ.
刀
の
茎
に
銘
を
刻
む
。
Khắc tên lên chuôi kiếm.
刀鍛冶
は
地鉄
を
調整
して
、
最適
な
硬度
を
持
つ
刀
を
作
る
。
Thợ rèn điều chỉnh sắt nền để tạo ra một thanh kiếm có độ cứng tối ưu.
刀
の
中心
に
銘
が
刻
まれている
。
Tên của người thợ rèn được khắc trên chuôi kiếm.
刀
の
鍔
の
両側
に
切羽
を
添
える
。
Lắp các miếng đệm kiếm vào hai bên của vành che tay kiếm.
刀禰
たちは
淀川
で
物資
を
運
んでいた
。
Những người chèo thuyền vận chuyển hàng hóa trên sông Yodo.

