初
初 - SƠ
初 (はじ.め はじ.めて はつ はつ- うい- -そ.める -ぞ.め) — SƠ
SƠ
Phát âm
Kunyomi
はじ.め;はじ.めて;はつ;はつ-;うい-;-そ.める;-ぞ.め
Onyomi
ショ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#152/2500
Bộ
衤
Y
刀
ĐAO 
Nghĩa
- lần đầu; đầu tiên
VD: 初演 (buổi biểu diễn đầu tiên), 初出 (xuất hiện lần đầu)
- khởi đầu; giai đoạn đầu
VD: 初心 (ý định ban đầu), 当初 (ban đầu) - ngây thơ; chưa trải đời
Mẹo
- 部活ぶかつでういういしいしょし…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はじ.め
はつ
-そ.める
-ぞ.め
Onyomi
Ví dụ
初物
Vật phẩm đầu
初耳
だ
。
Đây là lần đầu tiên tôi nghe thấy điều đó.
初期
アクセスタイム
Thời gian truy cập thông tin ban đầu .
初耳
ですね
。
Đây là lần đầu tiên tôi nghe về nó.
初
めまして
。
Rất vui được gặp bạn.
初級会計学
Kế toán sơ cấp .
初診
ですか
。
Đây là chuyến tham quan đầu tiên của bạn?
初
の
外遊先
Nơi đi công tác nước ngoài đầu tiên
初期
の
原型
Nguyên mẫu thời kỳ đầu
初
めまして
ケン
。
Rất vui được gặp bạn, Ken.
初霜
が
降
りた
Đã có sương đầu mùa .
初詣
でとは
、
初
めて
詣
でるという
意味
です
。
Đây được gọi là hatumode, chuyến viếng thăm đầu tiên đến một ngôi đền.

