利
利 - LỢI
利 (き.く) — LỢI
LỢI
Phát âm
Kunyomi
き.く
Onyomi
リ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#203/2500
Bộ
禾
HÒA
刂
ĐAO 
Nghĩa
- dùng để phiên âm tiếng Phạn hoặc tiếng nước ngoài
VD: 舎利 (xá lợi), 伊太利 (nước Ý)
- chỉ 利子 (tiền lãi) và 利息 (tiền lãi)
VD: 元利 (gốc và lãi), 金利 (lãi suất) - có hiệu quả; có tác dụng; hoạt động tốt
- tốt; có ích; thuận tiện; làm cho thuận tiện
VD: 利点 (ưu điểm), 利己 (ích kỷ), 便利 (tiện lợi) - sắc bén; thông minh
(a) sắc bén
VD: 利器 (dụng cụ sắc bén), 鋭利 (sắc bén)
(b) nhanh nhẹn; thông minh; lanh lợi
VD: 利発 (thông minh), 利口 (lanh lợi) - lợi nhuận; lãi
VD: 利権 (quyền lợi), 利潤 (lợi nhuận)
Mẹo
- 便べんりなナイフはよくきれます…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
利殖法
Luật làm giàu
利口
だね
。
Dẻo miệng nhỉ.
利益相反
Mâu thuẫn về quyền lợi .
利
かん
気
の
Rất táo bạo (liều lĩnh)
利益
を
謀
る
Mưu cầu lợi nhuận
利益
の
分
け
前
Sự phân chia lợi ích .
利子源泉課税
Thuế khấu trừ tại nguồn đánh vào lợi tức .
利潤
を
追求
する
Tìm kiếm lợi nhuận
利害
が
衝突
する
Xung đột lợi ích
利害得失
を
量
る
Đo cái lợi và cái hại.
利己主義
の
追求
Theo đuổi chủ nghĩa vị kỷ .
利息
に
課税
されることなく
複利
で
増
えること
Phát triển nhờ lợi ích kép không bị đánh thuế lợi tức. .

