剃
剃 - THẾ
剃 (まい そ.る す.る) — THẾ
THẾ
Phát âm
Kunyomi
まい;そ.る;す.る
Onyomi
テイ
Số nét
9
Tần suất 
#2411/2500
Bộ
弟
ĐỆ
刂
ĐAO 
Nghĩa
- Cắt tóc. Cắt tóc đi tu gọi là thế phát [剃髮].
Ví dụ
顎鬚
を
剃
る
Cạo râu
私
は
毎朝髭
を
剃
る
。
Tôi cạo râu mỗi sáng.
僕
は
毎朝
ひげを
剃
る
。
Sáng nào tôi cũng cạo râu.
髭
を
ジョリジョリ
と
剃
る
音
が
聞
こえる
。
Nghe thấy tiếng cạo râu xoạt xoạt.
剃刀
の
刃
Lưỡi dao cạo .
髭剃
りと
散髪
をしてもらった
。
Tôi cạo râu và cắt tóc.
髭剃
ったら
、
10
歳
は
若返
って
見
えるよ
。
Cạo râu đã khiến bạn mất đi mười năm.
髭剃
ったら
、
10
歳
は
若返
って
見
えるよ
。
Cạo râu đã khiến bạn mất đi mười năm.
〜
の
剃髪式
を
行
う
Tiến hành lễ cạo đầu
ひげを
剃
って
下
さい
。
Hãy cạo râu cho tôi.
ひげを
剃
ったあとが
青青
としている
.
Sau khi cạo râu cằm anh ta trông rất xanh.
新
しい
髭剃
りを
買
いました
。
Tôi đã mua một máy cạo râu mới.

