剣
剣 - KIẾM
剣 (つるぎ) — KIẾM
KIẾM
Phát âm
Kunyomi
つるぎ
Onyomi
ケン
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1305/2500
Bộ
㑒 刂
ĐAO 
Nghĩa
- kiếm; thuật sử dụng kiếm
VD: 剣士 (kiếm sĩ), 剣道 (kiếm đạo), 剣の達人 (bậc thầy kiếm thuật)
- vật có đầu nhọn như thanh kiếm
VD: 剣山 (kenzan - đế ghim cắm hoa có nhiều đinh nhọn)
Onyomi
Ví dụ
剣
を
取
る
者
は
皆剣
で
滅
びる
。
Tất cả những ai cầm gươm sẽ bị diệt vong bởi gươm.
剣道
の
達人
Chuyên gia kiếm đạo
剣道
の
教師
Giáo viên kiếm đạo
剣劇
ものの
Thuộc kiếm kịch .
剣
を
納
める
Thu kiếm về
剣
は
殺人剣
にも
活人剣
にもなる
。
すべては
使
い
手次第
だ
。
Thanh kiếm có thể trở thành kiếm giết người hoặc kiếm cứu người. Tất cả phụ thuộc vào người sử dụng.
剣
で
人
を
傷
つける
者
は
、
剣
で
死
ぬのだ
。
Kẻ nào bị thương bởi gươm, sẽ chết bởi gươm.
剣術
が
下手
である
Kiếm thuật kém .
剣道
の
技
を
修
める
Ôn lại kĩ thuật về kiếm đạo
剣道
のけいこをする
Khổ luyện kiếm đạo .
剣尖
を
相手
に
向
けて
構
えろ
。
Hãy hướng mũi kiếm về phía đối thủ và vào thế chuẩn bị.
剣道
と
居合道
の
違
いは
何
ですか
?
Sự khác biệt giữa Iaido và Kendo là gì?

