剥
剥 - BÁC
剥 (へ.ぐ へず.る む.く む.ける は.がれる は.ぐ は.げる は.がす) — BÁC
BÁC
Phát âm
Kunyomi
へ.ぐ;へず.る;む.く;む.ける;は.がれる;は.ぐ;は.げる;は.がす
Onyomi
ハク;ホク
Số nét
10
Tần suất 
#2383/2500
Bộ
录
LỤC
刂
ĐAO 
Nghĩa
- (ハク) bong tróc; rời ra
VD: 剝離 (bong tróc), 剝脱 (rơi ra)
- (ハク) bóc; lột; gọt vỏ
VD: 剝製 (nhồi xác động vật), 剝奪 (tước đoạt) - (ホク) lấy; đánh
Ví dụ
剥身
の
刀
を
構
える
。
Anh ta thủ thế với một thanh kiếm đã tuốt khỏi bao.
剥身
のまま
外
へ
飛
び
出
した
。
Anh ta đã lao ra ngoài trong tình trạng cơ thể trần truồng.
剥
き
身
の
牡蠣
を
使
って
フライ
を
作
る
。
Sử dụng ruột hàu đã tách vỏ để làm món hàu chiên.
皮剥
は
美味
しいですが
、
調理
には
注意
が
必要
です
。
Cá nóc rất ngon nhưng cần lưu ý khi chế biến.
肺尖剥離術
Kĩ thuật cắt đỉnh phổi .
追
い
剥
ぎが
通行人
から
金
を
奪
った
。
Một người đi đường cao tốc đã cướp tiền của một hành khách đi bộ.
追
い
剥
ぎが
通行人
から
金
を
奪
った
。
Một người đi đường cao tốc đã cướp tiền của một hành khách đi bộ.
彼
は
剥
き
物
の
技術
が
素晴
らしく
、
どんな
野菜
でも
美
しく
飾
ることができる
。
Anh ấy có kỹ thuật cắt tỉa rau củ tuyệt vời và có thể trang trí đẹp mắt với bất kỳ loại rau nào.
公権
を
剥奪
される
Bị tước mất quyền công dân .
党籍
を
剥奪
される
Bị trục xuất khỏi Đảng/ bị khai trừ khỏi Đảng
動物
の
剥製
や
皮
、
角
、
つめの
加工品
の
輸出入
は
ワシントン
条約
によって
禁止
されている
。
Việc xuất nhập khẩu thú nhồi bông, sản phẩm chế biến da, ngà, móng của động vật bị hiệp ứơc Washington cấm. .
りんごを
剥
く
Gọt vỏ táo

